Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

icon hotline

0917.943.068

Hỗ trợ online
skyper

Icon điện thoại 0917.943.068

Icon email chien@tmpvietnam.com

VIDEO

Chi tiết sản phẩm

  • Sensy 3110-3115 – Cảm biến lực nén tải trọng rất lớn

  • Mã SP:
  • Giá : Liên hệ
  • Cảm biến lực nén Sensy 3110-3115 được thiết kế cho tải trọng rất lớn từ 30 kN đến 50 MN, phù hợp môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Tùy chọn vật liệu inox (3110) hoặc thép mạ niken (3115), cấp bảo vệ IP65. Nhiều cấp chính xác đến 0,03% F.S.; có tùy chọn chuẩn tham chiếu ISO 376 và phụ kiện lắp đặt, chiều dài cáp theo yêu cầu.

Giới thiệu

3110-3115 là dòng cảm biến lực nén tải trọng rất lớn của Sensy, phù hợp đo lực nén từ 30 kN đến 50 MN. Tùy model: 3110 bằng thép không gỉ hoặc 3115 bằng thép mạ niken, cấp bảo vệ IP65, và có nhiều cấp chính xác để lựa chọn.

Đặc điểm nổi bật

  • Dải tải rộng: 30 kN đến 50 MN (tương đương 3 t đến 5.000 t) – xem trang sản phẩm chính hãng 3110-3115 - Heavy Compression Load Cells (Very High Capacities).
  • Vật liệu: thép mạ niken (3115) hoặc thép không gỉ (3110) – tham khảo trang sản phẩm chính hãng 3110-3115 - Heavy Compression Load Cells (Very High Capacities).
  • Cấp bảo vệ IP65 – tham khảo trang sản phẩm chính hãng 3110-3115 - Heavy Compression Load Cells (Very High Capacities).
  • Các cấp chính xác: 0,25% / 0,1% / 0,05% / 0,03% F.S. – xem trang sản phẩm chính hãng 3110-3115 - Heavy Compression Load Cells (Very High Capacities).
  • Cáp: ký hiệu chiều dài “CL” theo bản vẽ; có thể đặt chiều dài khác theo yêu cầu – xem trang sản phẩm chính hãng 3110-3115 - Heavy Compression Load Cells (Very High Capacities).
  • Tùy chọn phiên bản chuẩn tham chiếu theo ISO 376 (các lớp 1, 0,5 và 00) – tham khảo trang sản phẩm chính hãng 3110-3115 - Heavy Compression Load Cells (Very High Capacities).

Bảng thông số kỹ thuật

Cấu hình và cơ khí

Dải tải danh định 30 kN; 50 kN; 100 kN; 200 kN; 300 kN; 500 kN; 1 MN; 1,5 MN; 2 MN; 3 MN; 5 MN; 7,5 MN; 10 MN; 15 MN; 20 MN; 30 MN; 40 MN; 50 MN
Vật liệu Thép mạ niken (3115) hoặc thép không gỉ (3110)
Cấp bảo vệ IP65
Cáp Chiều dài “CL” theo bản vẽ; có thể đặt chiều dài khác theo yêu cầu

 

Hiệu năng, điện và môi trường (theo cấp chính xác)

Thông số 0,25% F.S. 0,1% F.S. 0,05% F.S. 0,03% F.S.
Sai số tổng hợp (độ phi tuyến + trễ) (% F.S.) <±0,25 <±0,1 <±0,05 <±0,03
Độ lặp lại (% F.S.) <±0,1 <±0,03 <±0,02 <±0,015
Độ trôi trong 30 phút (% F.S.) <±0,1 <±0,06 <±0,04 <±0,025
Nhiệt độ tham chiếu (°C) 23 23 23 23
Dải bù nhiệt (°C) -10...+45 -10...+45 -10...+45 -10...+45
Dải nhiệt độ làm việc (°C) -30...+70 -30...+70 -30...+70 -30...+70
Dải nhiệt độ lưu trữ (°C) -50...+85 -50...+85 -50...+85 -50...+85
Hệ số nhiệt độ của độ nhạy (% F.S./10°C) <±0,05 <±0,05 <±0,035 <±0,015
Hệ số nhiệt độ điểm không (% F.S./10°C) <±0,035 <±0,035 <±0,03 <±0,023
Zero balance (mV/V) ±0,02 ±0,02 ±0,02 ±0,02
Độ nhạy danh định (mV/V) 1,5 1,5 1,5 1,5
Sai số độ nhạy (%) <±0,3 <±0,3 <±0,3 <±0,2
Điện trở vào (Ω) 350..700 ±2 350..700 ±2 350..700 ±2 350..700 ±2
Điện trở ra (Ω) 350..700 ±2 350..700 ±2 350..700 ±2 350..700 ±2
Điện trở cách điện (50 V) (MΩ) >5000 >5000 >5000 >5000
Điện áp kích thích danh định (VDC) 10 10 10 10
Dải điện áp kích thích cho phép (VDC) 3...12 3...12 3...12 3...12
Giới hạn tải an toàn (% F.S.) 150 150 150 150
Tải phá hủy (% F.S.) >300 >300 >300 >300
Tải động cho phép (% F.S.) 50 50 50 50
Giới hạn lực ngang tĩnh (% F.S.) 15 15 15 15

 

Thông tin cần cung cấp khi báo giá

  • Dải tải danh định cần chọn (30 kN đến 50 MN).
  • Cấp chính xác mong muốn (0,25% / 0,1% / 0,05% / 0,03% F.S.).
  • Vật liệu: 3110 (inox) hoặc 3115 (thép mạ niken).
  • Chiều dài cáp (CL) và yêu cầu chiều dài đặc biệt nếu có.
  • Nhu cầu phiên bản chuẩn tham chiếu theo ISO 376 (nếu cần).
  • Số lượng và mô tả ngắn gọn ứng dụng.

FAQ

  • Dải tải của 3110-3115 gồm những mức nào? 30 kN; 50 kN; 100 kN; 200 kN; 300 kN; 500 kN; 1–50 MN.
  • Các cấp chính xác sẵn có là gì? 0,25% / 0,1% / 0,05% / 0,03% F.S., với các thông số sai số tổng hợp, lặp lại và trôi được nêu rõ trên trang sản phẩm chính hãng 3110-3115 - Heavy Compression Load Cells (Very High Capacities).
  • Vật liệu và cấp bảo vệ của cảm biến là gì? 3115: thép mạ niken; 3110: thép không gỉ; cấp bảo vệ IP65. Xem trang sản phẩm chính hãng 3110-3115 - Heavy Compression Load Cells (Very High Capacities).
  • Dải nhiệt độ làm việc và bù nhiệt? Bù nhiệt: -10 đến +45°C; làm việc: -30 đến +70°C; lưu trữ: -50 đến +85°C. Tham khảo trang sản phẩm chính hãng 3110-3115 - Heavy Compression Load Cells (Very High Capacities).
  • Thông số điện chính? Độ nhạy 1,5 mV/V; điện áp kích thích danh định 10 VDC (cho phép 3…12 V); điện trở cầu vào/ra 350..700 Ω; cách điện >5000 MΩ.
  • Giá Sensy 3110-3115 – Cảm biến lực nén tải trọng rất lớn là bao nhiêu? Giá phụ thuộc cấu hình/tuỳ chọn cụ thể — liên hệ TMP Việt Nam để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu sử dụng.
  • Sensy 3110-3115 – Cảm biến lực nén tải trọng rất lớn có giao hàng nhanh tại Việt Nam không? Thời gian giao hàng phụ thuộc tình trạng cung ứng thực tế tại thời điểm đặt hàng — vui lòng liên hệ TMP Việt Nam để được xác nhận cụ thể.
  • Nên chọn Sensy 3110-3115 – Cảm biến lực nén tải trọng rất lớn hay dòng sản phẩm khác của Sensy? Lựa chọn phụ thuộc yêu cầu ứng dụng thực tế (thông số kỹ thuật, điều kiện vận hành, tiêu chuẩn kết nối phù hợp) — TMP Việt Nam tư vấn miễn phí để chọn đúng cấu hình.

Liên hệ tư vấn

Liên hệ TMP Việt Nam để được tư vấn lựa chọn cấu hình và báo giá.

Nguồn tham khảo

Sản phẩm cùng loại